KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN

a) Các năng lực cơ bản

(1) Sử dụng công nghệ thông tin 

– Yêu cầu kiến thức:

+ Hiểu biết về kiến trúc máy tính

+ Hiểu biết về việc truyền và nhận thông tin qua mạng máy tính.

+ Biết các thao tác cơ bản đối với phần mềm Word, Excel

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Sử dụng máy vi tính đúng cách, đảm bảo an toàn cho người và máy vi tính.

+ Xử lý được việc tháo, lắp các thiết bị ngoại vi vào máy tính.

+ Thực hiện thành thạo việc truyền nhận thông tin qua mạng máy tính.

+ Cài đặt được các phần mềm Word, Excel, phần mềm kế toán.

+ Sử dụng thành thạo phần mềm Word, Excel trong việc soạn thảo lưu trữ các chứng từ kế toán.

+ Sử dụng thành thạo phần mềm Excel trong lập thẻ kiểm kê tài sản cố định, lập bảng phân bổ khấu hao.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, có khả năng tiên liệu tình huống

(2) Duy trì sức khỏe

– Yêu cầu kiến thức:

+ Trình bày nội dung cơ bản về lý luận và phương pháp thể dục thể thao.

+ Trình bày vai trò và tác dụng của thể dục thể thao đối với sức khỏe.

+ Trình bày kiến thức cơ bản và phương pháp tập luyện một số môn thể thao phổ cập.

+ Trình bày các phương pháp cơ bản tổ chức tập luyện, một số điều luật cơ bản và hướng dẫn hoạt động thể thao.

+ Trình bày phương pháp tự học và tự tổ chức luyện tập thể dục thể thao theo nhóm.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Thực hiện được kỹ thuật cơ bản về thể dục thể thao để duy trì và rèn luyện sức khỏe.

+ Luyện tập một số môn thể thao cơ bản.

+ Tham gia, tổ chức các hoạt động thể dục thể thao tập thể.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm bản thân trong luyện tập thể dục thể thao.

+ Tích cực trong hoạt động nhóm.

+ Có tinh thần tự rèn luyện thể chất.

(3) Hiểu biết về chính trị, tuân thủ pháp luật

– Yêu cầu kiến thức:

+ Trình bày được kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng CSVN.

+ Hiểu biết cơ bản về truyền thống quý báu của dân tộc, của giai cấp công nhân và Công đoàn Việt Nam.

+ Giải thích được các khái niệm, các thuật ngữ pháp lý cơ bản về hệ thống pháp luật Việt Nam.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Học tập chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, vận dụng vào cuộc sống công việc.

+ Nắm vững và thực hiện theo đường lối, quan điểm chỉ đạo của Đảng CSVN.

+ Chấp hành chính sách quy định pháp luật: tuân thủ nội quy trường học, đơn vị, tuân thủ luật giao thông… 

+ Rèn luyện trở thành người lao động có phẩm chất chính trị, có đạo đức tốt và năng lực hoàn thành nhiệm vụ, góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Có ý thức trách nhiệm thực hiện đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

+ Không ngừng học tập chủ nghĩa Mác – Lênin, làm theo tư tưởng tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

+ Tích cực học tập nâng cao nhận thức chính trị, quan điểm đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước.

(4) Hiểu biết an ninh quốc phòng

– Yêu cầu kiến thức:

+ Trình bày được những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

+ Trình bày những kiến thức cơ bản về quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh.

+ Trình bày kiến thức về phòng thủ dân sự và kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an bảo vệ Tổ quốc.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Thực hiện công tác tập đội hình đội ngũ

+ Duy trì lễ tiết tác phong quân nhân quân đội

+ Sống có kỷ luật có tổ chức.

+ Sử dụng vũ khí sơ thô thành thạo.

+ Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi tham gia thực hiện điều lệnh đội hình đội ngũ.

+ Có trách nhiệm trong thực hiện kỷ luật quân đội.

+ Không ngừng học tập nâng cao nhận thức về an ninh quốc phòng.

b) Các năng lực chung

(1) Có kiến thức về luật doanh nghiệp

– Yêu cầu kiến thức:

+ Hiểu biết cơ bản về lý luận, lịch sử nhà nước và pháp luật.

+ Có kiến thức cơ bản về luật hiến pháp, luật hành chính, luật dân sự, luật hình sự, luật kinh doanh, luật quốc tế trong việc nhận biết và giải quyết các vấn đề chuyên môn trong thực tiễn công việc.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Có kỹ năng trong đàm phán, giao kết và tổ chức thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận kinh doanh – thương mại.

+ Có kỹ năng cơ bản trong giải quyết các tranh chấp kinh doanh – thương mại.

+ Có khả năng tư vấn pháp luật kinh doanh.

+ Có kỹ năng cơ bản trong thành lập và quản trị doanh nghiệp.

+ Vận dụng các kiến thức chuyên sâu trong các lĩnh vực pháp luật để để phân tích, tổng hợp và giải quyết các vấn đề pháp lý cụ thể

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả.

+ Tuân thủ quy định pháp luật.

+ Thận trọng và nghiêm túc tuân thủ quy định nghề nghiệp.

+ Tích cực cập nhật các kiến thức về luật doanh nghiệp.

(2) Hiểu biết về kế toán 

– Yêu cầu kiến thức:

+ Nêu được những vấn đề cơ bản về luật kinh tế, các chuẩn mực kế toán, các quy định thông tư liên quan đến lĩnh vực kế toán, tài chính trong doanh nghiệp.

+ Trình bày được các nội dung cơ bản trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp.

+ Trình bày được nội dung cơ bản trên chứng từ.

+ Trình bày được khái niệm liên quan đến hạch toán kế toán.

+ Trình bày được cách tổ chức bộ máy kế toán trong doanh nghiệp.

+ Trình bày được các nhóm tài khoản, hệ thống chứng từ trong doanh nghiệp.

+ Trình bày được các phương pháp kế toán.

+ Trình bày được các hình thức kế toán.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán theo quy định hiện hành.

+ Áp dụng hệ thống chứng từ kế toán, quy trình luân chuyển chứng từ phù hợp với doanh nghiệp.

+ Áp dụng hệ thống sổ sách kế toán phù hợp với doanh nghiệp.

+ Tính được giá hàng tồn kho, nguyên giá tài sản cố định, bất động sản đầu tư.

+ Phân loại được các nghiệp vụ kế toán theo vị trí việc làm.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm trong công việc.

+ Tuân thủ quy định nghề nghiệp.

+ Tích cực cập nhật kiến thức liên quan lĩnh vực tài chính.

(3) Tính toán và xử lý số liệu kế toán

– Yêu cầu kiến thức:

+ Giải thích được ý nghĩa của việc tính toán và xử lý số liệu kế toán.

+ Biết cách thu thập số liệu.

+ Trình bày được các phương pháp tính toán, thống kê số liệu.

+ Trình bày quy trình lưu trữ hồ sơ tài liệu.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Thu thập số liệu cần cho công việc.

+ Thực hiện tính toán, thống kê số liệu theo yêu cầu công việc.

+ Lập báo cáo xử lý thống kê số liệu.

+ Lưu trữ hồ sơ tài liệu.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Trách nhiệm trong công việc.

+ Cẩn thẩn, tỉ mỉ khi thực hiện thống kê, nhập, tính toán số liệu.

+ Học hỏi trau dồi kỹ năng xử lý việc tính toán nhanh, hiệu quả.

(4) Sử dụng phần mềm kế toán

– Yêu cầu kiến thức:

+ Biết cách tổ chức cơ sở dữ liệu trên phần mềm.

+ Biết cách tổ chức các công việc kế toán trên phần mềm.

+ Biết cách sử dụng phần mềm để thực hiện công tác kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và các khoản vay.

+ Biết cách nhập, xử lý dữ liệu kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và các khoản vay trên phần mềm.

+ Xác định được các vấn đề liên quan bản quyền và các quy định cấp phép khi sử dụng phần mềm kế toán

Yêu cầu kỹ năng:

+ Tổ chức được dữ liệu kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và các khoản vay trên phần mềm.

+ Nhập chứng từ kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và các khoản vay.

vào phần mềm.

+ Truy cập, in chứng từ, sổ chi tiết tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và các khoản vay từ phần mềm.

+ Lưu trữ bảo mật thông tin kế toán trên phần mềm. 

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, trách nhiệm trong công việc.

+ Có khả năng xử lý tình huống mất hoặc hỏng dữ liệu kế toán trên phần mềm.

+ Có trách nhiệm, tôn trọng sở hữu, bản quyền của tác giả.

+ Tích cực tự học nâng cao trình độ.

(5) Sử dụng ngoại ngữ

– Yêu cầu kiến thức:

+ Biết phương pháp giao tiếp bằng ngoại ngữ.

+ Biết được những kỹ thuật cơ bản khi nghe ngoại ngữ.

+ Biết phương pháp đọc, viết tài liệu liên quan kế toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Giao tiếp được bằng ngoại ngữ ở mức độ cơ bản.

+ Đọc, hiểu được các hồ sơ chứng từ chi phí sản xuất bằng ngoại ngữ.

+ Lập được một báo cáo, văn bản liên quan hoạt động tính giá thành dịch vụ của doanh nghiệp bằng ngoại ngữ.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm với kết quả công việc.

+ Có khả năng thực hiện công việc độc lập hoặc theo nhóm.

+ Linh hoạt trong xử lý các tình huống giao tiếp bằng ngoại ngữ.

+ Có tinh thần học tập, nâng cao trình độ ngoại ngữ.

c) Năng lực chuyên môn

(1) Tính nguyên giá tài sản cố định 

– Yêu cầu kiến thức:

+ Cập nhập các chế độ chính sách hiện hành về xác định nguyên giá tài sản cố định.

+ Hiểu biết chuẩn mực kế toán 01 “Chuẩn mực chung”, chuẩn mực kế toán 03“Tài sản cố định hữu hình”, chuẩn mực kế toán 04“Tài sản cố định hữu hình”để vận dụng trong việc tính nguyên giá tài sản cố định.

+ Trình bày được khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của tài sản cố định.

+ Trình bày các phương pháp xác định nguyên giá tài sản cố định.

+  Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán tài sản cố định.

+ Biết ứng dụng công nghệ thông tin trong việc xác định nguyên giá tài sản cố định.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xác định được các chứng từ chi phí phát sinh hình thành nguyên giá tài sản cố định.

+ Phân loại, sắp xếp chứng từ chi phí phát sinh liên quan hình thành nguyên giá tài sản cố định.

+ Xác định được nguyên giá tài sản cố định dựa trên các chi phí phát sinh được tập hợp từ chứng từ kế toán.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Sử dụng được phần mềm kế toán hoặc ứng dụng công nghệ thông tin trong việc xác định nguyên giá tài sản cố định.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi tính nguyên giá tài sản cố định. 

+ Chủ động trong khi tập hợp chi phí để tính nguyên giá tài sản cố định.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phá triển bản thân.

– Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(2) Lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tài sản cố định

– Yêu cầu kiến thức

+ Cập nhập các chế độ chính sách hiện hành về lập chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Trình bày tên các loại chứng từ kế toán được sử dụng trong kế toán tài sản cố định.

+ Trình bày các chỉ tiêu kinh tế trên chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Trình bày phương pháp lập chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình tiếp nhận chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Biết sử dụng phần mềm kế toán trong việc lập chứng từ kế toán tài sản cố định.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xác định được các chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Tiếp nhận chứng từ kế toán tài sản cố định đúng quy trình.

+ Lập chứng từ kế toán tài sản cố định.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán tài sản cố định. 

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc lập chứng từ kế toán tài sản cố định. 

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi lập và tiếp nhận chứng từ tài sản cố định.

+ Chủ động trong khi lập và tiếp nhận chứng kế toán tài sản cố định.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(3) Lập thẻ tài sản cố định

– Yêu cầu kiến thức:

+ Cập nhập các chế độ chính sách hiện hành về lập thẻ tài sản cố định.

+ Trình bày mục đích lập thẻ tài sản cố định.

+ Trình bày phương pháp lập thẻ tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình tiếp nhận chứng từ kế toán tài sản cố định để làm căn cứ lập thẻ tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ thẻ tài sản cố định.

+ Biết sử dụng công nghệ thông tin trong việc lập thẻ tài sản cố định.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xác định được các chứng từ tài sản cố định để làm căn cứ lập thẻ tài sản cố định.

+ Lập thẻ tài sản cố định: ghi đầy đủ các chỉ tiêu chung, chỉ tiêu nguyên giá và phụ tùng kèm theo trên tài sản cố định phù hợp với chứng cứ.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ thẻ tài sản cố định. 

+ Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc lập và lưu trữ thẻ tài sản cố định.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm: 

+ Tự chịu trách nhiệm khi lập thẻ tài sản cố định. 

+ Chủ động trong khi lập thẻ tài sản cố định.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(4) Lập bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định

– Yêu cầu kiến thức:

+ Vận dụng chế độ chính sách hiện hành về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

+ Hiểu biết và vận dụng nguyên tắc nhất quán trong chuẩn mực kế toán 01“Chuẩn mực chung” trong việc đăng ký phương pháp tính khấu hao tài sản cố định tại doanh nghiệp.

+ Trình bày các nguyên tắc trích khấu hao tài sản cố định.

+ Trình bày các phương pháp tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

+ Trình bày phương pháp lập bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

+ Biết sử dụng phần mềm trong việc tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

– Yêu cầu kỹ năng: 

+ Xác định được phương pháp trích khấu hao tài sản cố định phù hợp với doanh nghiệp.

+ Thực hiện phân bổ khấu hao tài sản cố định cho từng đối tượng chi phí.

+ Lập được bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

+ Lưu trữ và bảo mật bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định. 

+ Sử dụng được phần mềm kế toán, hoặc ứng dụng công nghệ thông tin trong việc tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định. 

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

+ Chủ động trong khi tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(5) Kế toán chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định

– Yêu cầu kiến thức: 

+ Vận dụng chế độ chính sách hiện hành về kế toán chi tiết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố địnhthuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

+ Hiểu biết và vận dụng chuẩn mực kế toán 03 “Tài sản cố định hữu hình”, chuẩn mực kế toán 04 “Tài sản cố định vô hình” trong kế toán chi tiết tài sản cố định.

+ Trình bày nguyên tắc kế toán tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

+ Trình bày được kết cấu các tài khoản liên quan đến kế toán tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định.

+ Trình bày phương pháp kế toán tăng, giảm tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

+ Trình bày được tên các loại sổ chi tiết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

 + Trình bày phương pháp ghi sổ chi tiết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định.

+ Biết sử dụng phần mềm kế toán trong việc kế toán và ghi sổ chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Tuân thủ quy định về việc vận dụng chế độ chính sách đối với kế toán chi tiết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

+ Áp dụng được các nguyên tắc kế toán tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định trong hạch toán và ghi sổ chi tiết.

+ Xác định được tài khoản đối ứng với tài khoản kế toán chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

+ Xác định được các loại sổ chi tiết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định.

+ Ghi được sổ chi tiết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, hao mòn tài sản cố định từ nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan.

+ Lưu trữ và bảo mật hồ sơ kế toán chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định. 

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc định khoản, ghi sổ chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định. 

–  Mức độ tự chủ và trách nhiệm: 

+ Tự chịu trách nhiệm khi thực hiện công việc kế toán chi tiết tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(6) Kiểm kê tài sản cố định

– Yêu cầu kiến thức:

+ Hiểu biết về Luật kế toán trong khi kiểm kê tài sản.

+ Mô tả quy trình kiểm kê tài sản cố định.

+ Trình bày phương pháp lập biên bản kiểm kê tài sản cố định.

+ Trình bày phương pháp tổng hợp số liệu, xử lý số liệu và lập biên bản kiểm kê tài sản cố định.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ bảng kiểm kê tài sản cố định.

+ Biết ứng dụng công nghệ thông tin trong việc lập, lưu, báo cáo việc kiểm kê tài sản cố định.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Tuân thủ quy định Luật kế toán trong kiểm kê tài sản cố định.

+ Thực hiện đúng quy trình kiểm kê tài sản cố định.

+ Lập bảng kiểm kê tài sản cố định.

+ Tập hợp và xử lý số liệu kiểm kê tài sản cố định.

+ Lưu trữ và bảo mật bảng kiểm kê tài sản cố định.

+ Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc lập, lưu trữ bảng kiểm kê tài sản cố định.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:  

+ Tự chịu trách nhiệm khi lập bảngkiểm kê tài sản cố định.

+ Chủ động trong khi lập bảng kiểm kê tài sản cố định.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(7) Tính nguyên giá bật động sản đầu tư

– Yêu cầu kiến thức:

+ Cập nhập các chế độ chính sách hiện hành về xác định nguyên giá bất động sản đầu tư.

+ Hiểu biết về chuẩn mực kế toán 05 “Bất động sản đầu tư” trong việc tính nguyên giá bất động sản đầu tư.   

+Trình bày được khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của bất động sản đầu tư.

+ Trình bày các phương pháp xác định nguyên giá bất động sản đầu tư.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán bất động sản đầu tư.

+ Biết sử dụng công nghệ thông tin để lập, lưu trữ nguyên giá bất động sản đầu tư.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xác định được các chứng từ chi phí phát sinh hình thành nên nguyên giá bất động sản đầu tư.

+ Phân loại, sắp xếp chứng từ chi phí phát sinh liên quan hình thành nên nguyên giá bất động sản đầu tư.

+ Xác định được nguyên giá bất động sản đầu tư.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán bất động sản đầu tư đúng quy định.

+Ứng dụngcông nghệ thông tin để lập, lưu trữ nguyên giá bất động sản đầu tư.

–  Mức độ tự chủ và trách nhiệm: 

+ Tự chịu trách nhiệm khi tính nguyên giá bất động sản đầu tư. 

+ Chủ động trong khi tập hợp chi phí để tính nguyên giá bất động sản đầu tư.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(8) Kế toán chi tiết bất động sản đầu tư

– Yêu cầu kiến thức:

+ Hiểu biết chế độ chính sách hiện hành về kế toán chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Hiểu biết chuẩn mực kế toán 05 “Bất động sản đầu tư”, chuẩn mực kế toán 06 “Thuê tài sản”, chuẩn mực kế toán 16 “Chi phí đi vay” trong kế toán chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Trình bày nguyên tắc kế toán bất động sản đầu tư.

+ Trình bày được kết cấu các tài khoản liên quan đến kế toán bất động sản đầu tư.

+ Trình bày phương pháp hạch toán tăng, giảm bất động sản đầu tư.

+ Trình bày được tên các loại sổ chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Trình bày phương pháp ghi sổ chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết bất động sản đầu tư .

+ Biết sử dụng phần mềm kế toán trong việc định khoản và ghi sổ chi tiết bất động sản đầu tư .

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Tuân thủ quy định vềviệc vận dụng chế độ chính sách đối với kế toán chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Áp dụng được các nguyên tắc kế toán bất động sản đầu tư.

+ Xác định được tài khoản đối ứng với tài khoản kế toán chi tiết bất động sản đầu tưtrong nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

+ Xác định được các loại sổ chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Ghi được sổ chi tiết bất động sản đầu tư từ chứng từ phát sinh liên quan.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết bất động sản đầu tư .

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc định khoản chi tiết bất động sản đầu tư.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi thực hiện công việc kế toán chi tiết bất động sản đầu tư.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(9) Tiếp nhận chứng từ kế toán đầu tư tài chính

– Yêu cầu kiến thức:

+ Hiểu biết chế độ chính sách hiện hành về chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

+ Trình bày tên các loại chứng từ kế toán được sử dụng trong kế toán đầu tư tài chính.

+ Trình bày các chỉ tiêu kinh tế trên chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

+ Mô tả quy trình tiếp nhận chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

+ Biết sử dụng phần mềm kế toán trong việc lập, lưu trữ chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

– Yêu cầu kỹ năng: 

+ Xác định được các chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

+ Phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán đầu tư tài chính.

+ Tiếp nhận chứng từ kế toán đầu tư tài chính đúng quy trình.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán đầu tư tài chính. 

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong lập,lưu trữ chứng từ kế toán đầu tư tài chính. 

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm: 

+ Tự chịu trách nhiệm khi tiếp nhận chứng từ đầu tư tài chính. 

+ Chủ động trong khi tiếp nhận chứng từ đầu tư tài chính.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(10) Kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chính

– Yêu cấu kiến thức:

+ Hiểu biết chế độ chính sách hiện hành về kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

+ Hiểu biết chuẩn mực kế toán 07 “Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết” trong kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

+ Trình bày nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính: Nguyên tắc kế toán chứng khoán kinh doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết, đầu tư khác, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác.

+ Trình bày được kết cấu các tài khoản liên quan đến kế toán các khoản đầu tư tài chính.

+ Trình bày phương pháp hạch toán kế toán các khoản đầu tư tài chính.

+ Trình bày được tên các loại sổ chi tiết các khoản đầu tư tài chính: Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu, sổ chi tiết cổ phiếu quỹ, sổ chi tiết đầu tư chứng khoán, sổ chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết, sổ theo dõi các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

+ Trình bày phương pháp ghi sổ chi tiết các khoản đầu tư tài chính: Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu, sổ chi tiết cổ phiếu quỹ, sổ chi tiết đầu tư chứng khoán, sổ chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết, sổ theo dõi các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

+ Biết sử dụng phần mềm kế toán trong việc kế toán và ghi sổ chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Tuân thủ quy định vềviệc vận dụng chế độ chính sách đối với kế toán chi tiếtcác khoản đầu tư tài chính.

+ Áp dụng được các nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.

+ Xác định được tài khoản đối ứng với tài khoản kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chínhtrong nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

+ Xác định được các loại sổ chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

+ Ghi được chi tiết các khoản đầu tư tài chính từ chứng từ phát sinh liên quan.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc định khoản, lập sổ chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi thực hiện công việc kế toán chi tiết các khoản đầu tư tài chính.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(11) Tiếp nhận chứng từ kế toán các khoản vay

– Yêu cầu kiến thức:

+ Vận dụng chế độ chính sách hiện hành liên quan đến chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Mô tả quá trình tập hợp chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Biết cách phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Biết sử dụng công nghệ thông tin để nhập, lưu các chứng từ kế toán các khoản vay.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xác định được chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Tập hợp chứng từ các khoản vay theo từng hợp đồng tín dụng.

+ Tiếp nhận chứng từ kế toán các khoản vay đúng quy trình.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ chứng từ kế toán các khoản vay. 

+ Sử dụng được phần mềm kế toán hoặc ứng dụng công nghệ thông tin trong việc tiếp nhận, lưu trữ chứng từ kế toán các khoản vay. 

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Làm việc độc lập, tự chịu trách nhiệm khi tập hợp chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Làm việc nhóm hiệu quả khi nhận chứng từ, xử lý chứng từ từ các tổ chức tín dụng.

+ Chủ động trong công việc, có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác.

+ Có khả năng học hỏi, phát triển bản thân, có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn.

(12) Kế toán chi tiết các khoản vay

– Yêu cầu kiến thức:

+ Trình bày nguyên tắc kế toán các khoản vay.

+ Trình bày được kết cấu các tài khoản liên quan đến kế toán các khoản vay.

+ Trình bày được các chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Trình bày phương pháp kế toán các khoản vay.

+ Trình bày được tên các loại sổ chi tiết các khoản vay.

+ Mô tả được quy trình thực hiện ghi sổ chi tiết các khoản vay. 

+ Trình bày phương pháp ghi sổ chi tiết các khoản vay.

+ Mô tả quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết các khoản vay.

+ Biết sử dụng phần mềm kế toán trong việc định khoản, lập sổ chi tiết các khoản vay.

– Yêu cầy kỹ năng:

+ Tuân thủ quy định vềviệc vận dụng chế độ chính sách đối với kế toán chi tiếtcác khoản vay.

+ Áp dụng được các nguyên tắc kế toán các khoản vay.

+ Xác định được tài khoản đối ứng với tài khoản kế toán chi tiết các khoản vay trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

+ Xác định được chứng từ kế toán các khoản vay đủ điều kiện hạch toán.

+ Xác định được các loại sổ chi tiết các khoản vay.

+ Ghi được sổ chi tiết các khoản vay từ chứng từ phát sinh liên quan.

+ Tuân thủ quy trình bảo mật và lưu trữ hồ sơ kế toán chi tiết các khoản vay.

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc định khoản, lập sổ chi tiết các khoản vay.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm: 

+ Tự chịu trách nhiệm khi thực hiện công việc kế toán chi tiết các khoản vay.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn. 

(13) Kiểm tra, đối chiếu các khoản vay

– Yêu cầu kiến thức:

+ Mô tả được quy trình kiểm tra, đối chiếu số liệu các khoản vay.

+ Biết cách kiểm tra số liệu chi tiết với số liệu tổng hợp.

+ Trình bày phương pháp lập bản kiểm tra, đối chiếu các khoản vay.

+ Biết cách ứng dụng công nghệ thông tin trong việc lập, lưu trữ đối chiếu kết quả các khoản vay.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xây dựng được quy trình kiểm tra, đối chiếu số liệu các khoản vay phù hợp với doanh nghiệp.

+ Kiểm tra được số liệu chi tiết với số liệu tổng hợp các khoản vay.

+ Kiểm tra được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh với chứng từ kế toán các khoản vay.

+ Đối chiếu số liệu các khoản vay tại doanh nghiệp và các tổ chức tín dụng.

+ Lập biên bản kiểm tra, đối chiếu các khoản vay.

+ Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc lập, lưu trữ đối chiếu kết quả các khoản vay.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Làm theo nhóm hiệu quả khi kiểm tra, đối chiếu các khoản vay với tổ chức tín dụng.

+ Chủ động trong công việc, giao tiếp tốt.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác.

+ Có khả năng học hỏi, phát triển bản thân, có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn.

(14) Tính lãi vay

– Yêu cầu kiến thức:

+ Trình bày được phương pháp tính lãi vay.

+ Biết được các quy định về mức lãi suất tiền vay,thời hạn vay ở các tổ chức tín dụng.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Lựa chọn được phương pháp tính lãi vay phù hợp.

+ Xác định được mức lãi suất trên từng khoản vay.

+ Xác định được thời hạn vay của từng khoản vay.

+ Xác định được số lãi vay phải trả tính trên từng khoản vay.

+ Xác định được tổng số tiền lãi vay phải trả trên các khoản vay.

+ Lâp được bảng kê tính lãi vay cho các khoản vay.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Tự chịu trách nhiệm khi xác định phương pháp tính lãi.

+ Chủ động trong công việc, giao tiếp tốt.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác.

+ Có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn.

(15) Lập kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay   

– Yêu cầu kiến thức: 

+ Mô tả được quy trình lập kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay.

+ Trình bày được các phương thức trả nợ gốc và lãi vay.

+ Biết cách tính được số tiền gốc và lãi vay phải trả.

– Yêu cầu kỹ năng:

+ Xây dựng quy trình lập kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay cho doanh nghiệp.

+ Lựa chọn phương thức trả nợ gốc và lãi vay phù hợp với doanh nghiệp.

+ Tính được số tiền gốc và lãi vay phải trả của doanh nghiệp.

+ Lập được kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm: 

+ Tự chịu trách nhiệm khi lập kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay.

+ Chủ động trong công việc, giao tiếp tốt.

+ Trung thực trong công việc.

+ Có tinh thần hợp tác và giúp đỡ người khác, có khả năng học hỏi, phát triển bản thân.

+ Có ý thức học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn.

Bài viết liên quan

  • vị trí việc làm nhân sự Quản trị thương hiệu

    Bạn đang tìm kiếm một vị trí việc làm nhân sự Quản trị thương hiệu? Bạn có đam mê về xây dựng và duy trì hình ảnh của một doanh nghiệp trên thị trường? Bạn có kỹ năng giao tiếp, sáng tạo và phân tích tốt? Nếu câu trả lời là có, bạn có thể … Đọc tiếp

  • Kỹ năng nghề Quản trị truyền thông doanh nghiệp

    Quản trị truyền thông doanh nghiệp là một ngành nghề đòi hỏi sự sáng tạo, linh hoạt và có tầm nhìn chiến lược trong việc xây dựng và duy trì hình ảnh của doanh nghiệp trên các kênh truyền thông khác nhau. Người làm quản trị truyền thông doanh nghiệp phải có khả năng phân … Đọc tiếp

  • vị trí việc làm Quản trị Digital Marketing

    Bạn đang tìm kiếm một vị trí việc làm Quản trị Digital Marketing? Bạn có kinh nghiệm và đam mê trong lĩnh vực này? Bạn muốn làm việc trong một môi trường năng động, sáng tạo và thân thiện? Nếu câu trả lời là có, hãy đọc tiếp để biết thêm chi tiết về công … Đọc tiếp

  • Kỹ Năng người làm việc ở vị trí Kế toán bán hàng

    Kế toán bán hàng là một vị trí quan trọng trong các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh. Người làm việc ở vị trí này có nhiệm vụ ghi nhận, kiểm soát và báo cáo các hoạt động liên quan đến bán hàng của công ty, như xuất hóa đơn, thu tiền, lập báo … Đọc tiếp

  • Ngành Nghề Tài chính – Ngân hàng

    Ngành Nghề Tài chính – Ngân hàng là một trong những ngành học thu hút nhiều thí sinh bởi cơ hội nghề nghiệp đa dạng và thu nhập cao. Đây là ngành học liên quan đến các hoạt động giao dịch, lưu thông và vận hành tiền tệ thông qua ngân hàng và các công … Đọc tiếp